Thiết bị thẩm định nhiệt độ

Địa chỉ:

126 Đường số 2, Khu Kim Sơn, P. Tân Phong, Q.7, Tp.HCM

E-mail:

yen.hienlong@gmail.com

Lưu Yến (Ms)

094 936 0692
Hot
Thiết bị thẩm định nhiệt độ

Thiết bị thẩm định nhiệt độ

Thiết bị thẩm định nhiệt độ của quá trình tiệt trùng sản phẩm cho ngành dược phẩm, thực phẩm bằng bằng sensor không dây (Data logger) – Ellab Wireless Data Logger

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả sản phẩm

THIẾT BỊ THẨM ĐỊNH NHIỆT ĐỘ

Hãng sản xuất : Ellab – Đan Mạch

Thiết bị thẩm định nhiệt độ của quá trình tiệt trùng sản phẩm cho ngành dược phẩm, thực phẩm bằng bằng sensor không dây (Data logger) – Ellab Wireless Data Logger

Thiết bị thẩm định nhiệt độ không dây Ellab

Thiết bị thẩm định nhiệt độ không dây Ellab

  • Ellab đưa vào thiết bị thẩm định nhiệt độ Data logger của mình tất cả các cải tiến và tiên tiến nhất của công nghệ và vi điện tử, giúp cho sản phẩm của Ellab có được độ ổn định và chính xác rất cao.
  • Nếu như xem xét độ chính xác của tất cả các data logger có trên thị trường hiện nay thì Data loger của Ellab là có độ chính xác cao nhất.

 Thang đo:

  • Thang đo nhiệt độ: – 80 °C đến +150 °C (với phụ kiện đặc biệt kèm theo thì logger có thể đo được  +400 °C.)
  • Thang đo áp suất có thể lên đến 10 Bar.
  • Bộ nhớ lưu trữ được đến 60,000 dữ liệu đo
  • Có thể kết nối đến 128 loggers trong 1 quá trình thẩm định.

Độ chính xác:

  • Nhiệt độ: ±0.05 °C
  • Độ ẩm: ±2% Áp suất: ±0.25% thang đo
  • Thời gian: ±5 giây trong 24 giờ
  • Độ dẫn: ±1 μS/cm
  • Rotation: ±1%

Bằng những công nghệ hiện đại của mình về vi mạch điện tử Ellab đã cho ra đời nhiều loại logger với những kích cỡ khác nhau từ nhỏ đến lớn phù hợp với tất cả các loại mẫu cần kiểm tra.

Logger của thiết bị thẩm định nhiệt độ Ellab

Logger của thiết bị thẩm định nhiệt độ Ellab

logger-img

Bàn đọc dữ liệu (Reader Stations)

Multi Reader Station

Bàn đọc 4 vị trí Logger

Bàn đọc 4 vị trí Logger

Nhiệt độ hoạt động5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
Nguồn sử dụng5V External Adapter 100-240V AC, 50-60 Hz hoặc USB
Kết nối bàn đọc và loggerCảm ứng
Kết nối với máy tínhUSB
Số vị trí1-4 Loggers/ 1 lần đo
Mở rộng1-3 Modules
Khả năng mở rộng5-16 Loggers

Single Reader Station

Bàn đọc logger 1 chỗ

Bàn đọc logger 1 chỗ

Nhiệt độ hoạt động5°C ~ 40°C/ 41°F ~ 104°F
Nguồn sử dụngUSB
Kết nối bàn đọc và loggerCảm ứng
Kết nối với máy tínhUSB
Số vị trí1 Logger / lần đo

Danh mục các loại logger:

Thông số kỹ thuật của loggers:

Tracksense Pro Logger (TSP Loggers)

Logger thiết bị thẩm định nhiệt độ

Logger thiết bị thẩm định nhiệt độ

 Pro XProPro Basic
Nhiệt độ hoạt động-80 ~ +150°C-50 ~ +150°C-30 ~ +105°C
Áp suất hoạt động0 mbar ~ 10 bar abs.0 mbar ~ 10 bar abs.0 mbar ~ 10 bar abs.
Vật liệu316 Stainless Steel316 Stainless Steel316 Stainless Steel
Đường kính25 mm.25 mm.25 mm.
Chiều dài thân logger44 mm.44 mm.44 mm.
Trọng lượng (Có pin)48 Grams48 Grams48 Grams
Bộ nhớ60,000 Data Points60,000 Data Points60,000 Data Points
Tỷ lệ lấy mẫu thấp nhất1 Second1 Second1 Second
Tỷ lệ lấy mẫu cao nhất24 Hours24 Hours24 Hours
Thời gian ghi tối đa14 Days14 Days14 Days
Độ phân giải0.007°C0.007°C0.007°C
An toànEx II 1G Ex ia IIC T3Ex II 1G Ex ia IIC T3Ex II 1G Ex ia IIC T3
Tiêu chuẩn an toàn điệnCECECE
Loại cảm biếnInterchangeableInterchangeableInterchangeable
Độ chính xác thời gian±5 Seconds Per 24 Hours±5 Seconds Per 24 Hours±5 Seconds Per 24 Hours

Pin sử dụng cho Tracksense Pro Logger

Tracksense Pro Logger

Tracksense Pro Logger

Nhiệt độ hoạt động-50°C to +150°C
Loại pinLithium
Dung lượng: 
1 sensor nhiệt độ2,000 Hours
2 sensor nhiệt độ1,750 Hours
4 sensor nhiệt độ  (Lab QUAD)1,250 Hours
Sensor Áp suất1,500 Hours
Sensor đo độ ẩm RH%1.500 Hours
Sensor đo độ dẫn (Conductivity)1.000 Hours
An toànEEx ia IIC T3
Đáp ứng tiêu chuẩn            CE, UL Listed

 

Tính năng kỹ thuật của sensor loại cứng (rigid sensors)

Logger

Logger

Loại     Rigid SS Standard              Rigid SS High
Đường kính                2 mm / 3 mm                      3 mm
Chiều dài                 From 10 mm                From 150 mm
Kích thước phần cảm biến                1.2 x 1.6 mm                 1.2 x 1.6 mm
Vị trí cảm biến đo:  
Từ đầu tròn                   3 mm                       3 mm
Từ đầu nhọn                   6 mm                       6 mm
Từ đầu hình nón                   8 mm                       8 mm
Thang đo nhiệt độ            -196°C to +150°C                   0 to +400°C
Độ chính xác:  
Low -196 to -80°C                  ± 0.5°C                        –
Low -80 to -50°C                  ± 0.3°C
Low -50 to -40°C                  ± 0.2°C
Low -40 to -25°C                  ± 0.1°C
Low -25 to 0°C                  ± 0.05°C
Standard 0 to 100 °C                  ± 0.05°C
Standard +100 to +140°C                  ± 0.05°C
Standard +140 to +150°C                          ± 0.05°C
High 0 to +400°C                        –                    ± 0.5°C
Số lượng sensor             1 or 2                         1
Thời gian đáp ứng của sensor:  
T-10%0.11 sec. / 0.22 sec. 
T-50%0.35 sec. / 0.72 sec. 
T-63%0.5 sec. / 1.00 sec. 
T-90%1.10 sec. / 2.00 sec. 
Thang Áp suất hoạt động0.001 mBar to 10 Bar ABS0.001 mBar to 10 Bar ABS

Tính năng kỹ thuật của loại Flexible  Stainless Steel sensors

Logger

Logger

Type      Semi Flexible SS StandardSemi Flexible SS High
Diameter1.5 mm / 2 mm / 3 mm 2.0 mm / 2.5 mm
Length100 -1000 mm150 – 1000 mm
Dimension of sensing element 0.8 x 3.0 mm / 1.2 x 1.6 mm / 1.2 x 1.6 mm 1.2 x 1.6 mm
Position of measuring point:  
From round tip3 mm3 mm
From sharp tip6 mm6 mm
From conical tip8 mm8 mm
Temperature measuring range -196°C to +150°C 0 to +400°C
Accuracy:  
Low -196 to -80°C ± 0.5°C
Low -80 to -50°C± 0.3°C
Low -50 to -40°C± 0.2°C
Low -40 to -25°C± 0.1°C
Low -25 to 0°C± 0.1°C
Standard 0 to 100°C± 0.1°C
Standard +100 to +140°C± 0.1°C
Standard +140 to +150°C± 0.1°C
High 0 to +400°C± 0.5°C
Sensor capacity1 or 21 or 2
Sensor response time:  
T-10%– / 0.11 sec. / 0.22 sec. –
T-50%– / 0.35 sec. / 0.72 sec. –
T-63%0.46 sec. / 0.41 sec. / 1.00 sec. 1.46 sec. / 6.96 sec.
T-90%0.67 sec. / 0.81 sec. / 2.00 sec. 2.87 sec. / 17.72 sec.
Pressure operating range0.001 mBar to 4 Bar ABS0.001 mBar to 4 Bar ABS

Tính năng kỹ thuật của loại Flexible Teflon sensors

Logger

Logger

TypeFlexible LowFlexible Standard
Diameter1.2 mm1.8 mm
Length100 – 500 mm100 – 1000 mm
Dimension of sensing element 0.8 x 3 mm 1.2 x 1.6 mm
Position of measuring point:  
From round tip3 mm3 mm
Temperature measuring range -196°C to +100°C* -196°C to +140°C
Accuracy:  
Low -196 to -80°C± 0.5°C± 0.5°C
Low -80 to -50°C± 0.3°C± 0.3°C
Low -50 to -40°C± 0.2°C± 0.2°C
Low -40 to -25°C± 0.1°C± 0.1°C
Low -25 to 0°C± 0.1°C± 0.1°C
Standard 0 to 100°C± 0.1°C± 0.1°C
Standard +100 to +140°C± 0.1°C
Standard +140 to +150°C
High 0 to +400°C
Sensor capacity1, 2 or 41 or 2
Sensor response time:  
T-10% – –
T-50% – –
T-63% 1.34 sec. 2.16 sec.
T-90% 2.55 sec. 4.31 sec.
Pressure operating range0.001 mBar to 1 Bar ABS0.001 mBar to 4 Bar ABS

logger-type-01

logger-type-02

Các Logger của thiết bị thẩm định nhiệt độ Ellab

Các Logger của thiết bị thẩm định nhiệt độ Ellab

Ứng dụng thiết bị thẩm định nhiệt độ:

Kiểm soát nhiệt độ, thẩm định nhiệt độ cho quá trình tiệt trùng sản phẩm trong ngành dược phẩm, thực phẩm, thủy sản, đồ hộp, bia, nước giải khát, sữa, …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Xem thêm chi tiết ứng dụng của Thiết bị thẩm định nhiệt độ Ellab logger cho từng sản phẩm: Link tại đây.
  • Catalogue online: Link

ungdung-logger

TSP-Freezedrying

Địa chỉ liên hệ mua hàng:

LƯU THỊ YẾN

Phone: (+84) 94 936 0692

Email: yenluu010@gmail.com

Skype: Citi.yeudau

Xem xét

Không có xem xét nào.


Be the first to review “Thiết bị thẩm định nhiệt độ”